Dịch

clarifying

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sự làm rõ, lời giải thíchdanh từA clarification.
  2. Làm rõ, minh bạchtính từProviding clarity; making clear.
  3. Làm trong, lọctính từRemoving impurities or particulates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clarifyingDạng gốc (base form)
  2. clarifyingsSố nhiều (plural)
  3. more clarifyingSo sánh hơn (comparative)
  4. most clarifyingSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hãy gội đầu bằng dầu gội làm sạch sâu.
  • .Anh ấy lại trốn tránh thay vì làm rõ mọi chuyện với tôi.
  • ?Bạn có phiền làm rõ phần cuối đó giúp tôi không?

AI