clarifying
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sự làm rõ, lời giải thíchdanh từA clarification.
- Làm rõ, minh bạchtính từProviding clarity; making clear.
- Làm trong, lọctính từRemoving impurities or particulates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clarifyingDạng gốc (base form)
- clarifyingsSố nhiều (plural)
- more clarifyingSo sánh hơn (comparative)
- most clarifyingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc clarifyingVí dụ
- .Hãy gội đầu bằng dầu gội làm sạch sâu.
- .Anh ấy lại trốn tránh thay vì làm rõ mọi chuyện với tôi.
- ?Bạn có phiền làm rõ phần cuối đó giúp tôi không?