clairaudient
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có, liên quan đến hoặc liên quan đến khả năng nghe thấu thịtính từkhông so sánh (not comparable)Having, pertaining to, or involving clairaudience.
- Người có sức mạnh của khả năng thấu thịdanh từOne who has the power of clairaudience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clairaudientDạng gốc (base form)
- clairaudientsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ", , . . . ." " ?" ". . ."
Họ từ (word family)
cùng gốc clairaudientNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápclair“clear”
- mượn từ tiếng Latinhaudientem“hearing”