Dịch

clairaudient

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có, liên quan đến hoặc liên quan đến khả năng nghe thấu thịtính từkhông so sánh (not comparable)Having, pertaining to, or involving clairaudience.
  2. Người có sức mạnh của khả năng thấu thịdanh từOne who has the power of clairaudience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clairaudientDạng gốc (base form)
  2. clairaudientsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ", , . . . ." " ?" ". . ."

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápclair“clear”
  2. mượn từ tiếng Latinhaudientem“hearing”

AI