Dịch

claimancy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của việc trở thành nguyên đơndanh từThe state or quality of being a claimant.
  2. Nhánh của hải quân chịu trách nhiệm duy trì cơ sở hạ tầng, thường tương ứng với một nhóm chỉ huydanh từA branch of the navy responsible for maintaining infrastructure, usually corresponding roughly to a command grouping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. claimancyDạng gốc (base form)
  2. claimanciesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • NAVSUP ( Navy's ) - .

AI