clackety
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Được đặc trưng bởi sự tắc nghẽntính từThat is characterized by clacketing.
- Âm thanh lạch cạch gợi ý chuyển động cơ học như của một đoàn tàu đường sắtdanh từA clacking sound suggesting mechanical motion, as of a railway train.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clacketyDạng gốc (base form)
- more clacketySo sánh hơn (comparative)
- most clacketySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rackety-clacketytính từ | tính từ | Tạo ra hoặc tạo ra nhiều tiếng ồn; ồn ào |