Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
citronellyl acetate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Monoterpene có nguồn gốc thực vật, được sử dụng trong nước hoa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A monoterpene of plant origin, used in perfumery.
AI
1
Monoterpene có nguồn gốc thực vật
1
Monoterpene có nguồn gốc thực vật
1
Monoterpene có nguồn gốc thực vật