circumvolution
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động quay, quay hoặc chuyển động quanh một trụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of revolution, rotation or gyration around an axis.
- Bất cứ điều gì quanh co hoặc quanh codanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything winding or sinuous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- circumvolutionDạng gốc (base form)
- circumvolutionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- nếp cuộn của não