circumflexion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quanh co về; một lượt hoặc gấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A winding about; a turning or fold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- circumflexionDạng gốc (base form)
- circumflexionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động uốn cong hoặc tạo thành một dạng cong
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of bending, or causing to assume a curved form.