circled
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được khoanh tròn, có vòng tròntính từkhông so sánh (not comparable)Marked with a surrounding circle or ellipse; ringed.
- Có vòng tròn, cấu tạo vòng tròntính từkhông so sánh (not comparable)Having a certain type, or number, of circles
- Hình tròn, tròntính từkhông so sánh (not comparable)Having the form of a circle; round.
Họ từ (word family)
cùng gốc circledVí dụ
- các mục được khoanh tròn trong danh sách
- .Những thay đổi hàng tháng trên quả cầu tròn của nàng.
- .Con sói lượn vòng quanh con thỏ.