Dịch

circled

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được khoanh tròn, có vòng tròntính từkhông so sánh (not comparable)Marked with a surrounding circle or ellipse; ringed.
  2. Có vòng tròn, cấu tạo vòng tròntính từkhông so sánh (not comparable)Having a certain type, or number, of circles
  3. Hình tròn, tròntính từkhông so sánh (not comparable)Having the form of a circle; round.

Ví dụ

  • các mục được khoanh tròn trong danh sách
  • .Những thay đổi hàng tháng trên quả cầu tròn của nàng.
  • .Con sói lượn vòng quanh con thỏ.

AI