Dịch

circinate

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bằng lá hoặc bộ phận tương tự: cuộn từ đỉnh xuống gốctính từkhông so sánh (not comparable)Of a leaf or similar part: coiled on itself from the apex toward the base.
  2. Hình tròn hoặc hình chiếc nhẫn, đặc biệt với các đường viền rõ ràng tạo thành một loại động cơ nào đó; hình khuyêntính từkhông so sánh (not comparable)Round or ring-shaped, particularly with distinct margins forming some sort of motive; annular.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

circinate vernationChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcircinatus

AI