cinnamic acid
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Axit cacboxylic thơm C₆H₅-CH=CH-COOH thu được từ quế; nó được sử dụng trong nước hoa, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The aromatic carboxylic acid C₆H₅-CH=CH-COOH obtained from cinnamon; it is used in perfumery etc
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydrocinnamic aciddanh từ | danh từ | Axit cacboxylic thơm Axit 3-phenylpropanoic có trong quả việt quất |
| hydroxycinnamic aciddanh từ | danh từ | Các loại hợp chất polyphenolic là dẫn xuất hydroxy của axit cinnamic |