Dịch

ci-devant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trước đây, muộn màngtính từkhông so sánh (not comparable)Former, late.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápci-devant

Ví dụ

  • chủ tịch trước đây
  • . , , .
  • Emily's ; , : .

AI