Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
church tower
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tháp chuông hoặc tháp chuông
danh từ
A steeple or bell tower.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
church tower
Dạng gốc
(base form)
church tower
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
German
soldiers
burnt
the
church
tower
.
Hark
!
midnight
from
the
church
tower
vibrates
through
the
frosty
air
.
Can
we
climb
up
the
church
tower
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tháp chuông hoặc tháp chuông
1
Tháp chuông hoặc tháp chuông
1
Tháp chuông hoặc tháp chuông