Dịch

church council

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công đồngdanh từA formal meeting of bishops and church representatives who are brought together to regulate points of doctrine or discipline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. church councilDạng gốc (base form)
  2. church councilsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

parochial church councildanh từBan chấp hành của một giáo xứ Church of England, bao gồm các giáo sĩ và giáo dân của giáo xứ, cùng với đại diện của giáo dân

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI