chula
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bếp lò truyền thống, bếp củidanh từA hearth, stove, or other traditional cooking-place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chulaDạng gốc (base form)
- chulasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chula Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc chulaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiचूल्हाcūlhā
- mượn từ tiếng Bengalচুলাcula
Ví dụ
- , .Khi giỏ đã đầy, cô mang nó quay lại và đổ xuống cạnh chiếc bếp ngoài trời nơi cô nấu nướng phần lớn thời gian.
- .Sở cảnh sát Chula Vista ở California đang sử dụng máy bay không người lái để giúp bắt giữ các nghi phạm và đánh giá tình hình trên mặt đất trước khi cảnh sát đến.