Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chronologicity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái tồn tại theo trình tự thời gian
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being in a chronological order.
Ví dụ
Unlike
historical
novels
,
Rushdie
sacrifices
historical
chronologicity
,
factual
details
regarding
event
,
place
,
action
,
character
,
time
etc
.,
and
then
combines
fictional
narrative
with
historical
narration
.
AI
1
Trạng thái tồn tại theo trình tự thời gian
1
Trạng thái tồn tại theo trình tự thời gian
1
Trạng thái tồn tại theo trình tự thời gian