Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chromaffin
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nhuộm crôm (tế bào)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an affinity for (and thus being stained brownish yellow) by chromium salts.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
chromaffin
chromaffin
ic
Đồng nghĩa với chromaffin
tính từ
chromaffin
oma
Các khối u có chứa tế bào chromaffin
danh từ
non
chromaffin
Không phải chromaffin
tính từ
sympatho
chromaffin
Liên quan đến các mô chromaffin của hệ thần kinh giao cảm
tính từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Nhuộm crôm (tế bào)
1
Nhuộm crôm (tế bào)
1
Nhuộm crôm (tế bào)