Dịch

chrisom child

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Em bé trong vòng một tháng tuổidanh từA child that died within a month after its baptism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chrisom childDạng gốc (base form)
  2. chrisom children (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , . .
  • .” “ , ” 6, 1622.

AI