chrisom child
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Em bé trong vòng một tháng tuổidanh từA child that died within a month after its baptism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chrisom childDạng gốc (base form)
- chrisom children (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , . .
- .” “ , ” 6, 1622.