chop logic
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được đặc trưng bởi sự lập lờ hoặc lập luận quá phức tạp hoặc mang tính suy đoán; lý luận không đúngtính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by equivocation or by overly complex or specious argumentation; improperly reasoned.
- Logic bị cắt nhỏ: lý luận không đúng; ngụy biệndanh từkhông đếm được (uncountable)Chopped logic: reasoning which is improper; sophistry.
- Tranh luận một cách khéo léo, sử dụng logic phức tạp hoặc lý luận thông minhđộng từTo argue skillfully, using complex logic or clever reasoning.
- Đưa ra một lập luận phi logic, đặc biệt là một lập luận quá phức tạp hoặc sử dụng không đúng cách các sự phân biệt tinh tế hoặc thông minh; lập lờđộng từTo make an argument which is illogical, especially one which is overly complex or which improperly uses fine or clever distinctions; to equivocate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chop logicNguyên thể (infinitive)
- chops logicNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chop logicsSố nhiều (plural)
- chopped logicQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chopping logicPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chop logic with someonecụm từ | cụm từ | Cãi vã với ai |
| logic chopping | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người cắt logic: người đưa ra những lập luận khó hiểu hoặc mang tính suy đoán
- đếm được (countable)Người cắt logic: người đưa ra những lập luận khó hiểu hoặc mang tính suy đoán, đặc biệt là những lập luận liên quan đến sự lập lờA logic chopper: one who makes confusing or specious arguments, especially arguments involving equivocation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- !— .
- , , ! ? ',' ' ,' ' ;' ' ,' , , , , , ' .