chook
danh từ (noun)thán từ (interjection)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con gà, đặc biệt là một con gà máidanh từA chicken, especially a hen.
- Con gà nấu chín; một con gà mặc quần áo để nấu ăndanh từA cooked chicken; a chicken dressed for cooking.
- Tên trìu mến cho một ngườidanh từAffectionate name for a person
- Cuộc gọi dành cho gàthán từA call made to chickens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chookDạng gốc (base form)
- chooksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turbo chookdanh từ | danh từ | Loài bản địa Tasmania, Tribonyx mortierii |
| chook chaserdanh từ | danh từ | Chiếc xe đạp đường mòn hoặc xe máy nhỏ khác |
| chook raffledanh từ | danh từ | Cuộc xổ số gây quỹ trong đó giải thưởng là một con gà chưa nấu chín |
| couldn't organise a chook rafflecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery |
| chook shed | Chưa có nghĩa | |
| chook wheel | Chưa có nghĩa | |
| like a headless chook | Chưa có nghĩa | |
| may one's chooks turn into emus and kick one's dunny down | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Kẻ ngốc
- A fool.
Họ từ (word family)
cùng gốc chookNguồn gốc (etymology)
- từ Irish Englishchuck
- từ tiếng Irelandtsiug
Ví dụ
- , , Coopex.
- , , , , / ; / / , .
- .