Dịch

chloroformyl

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm formyl (-CO-H, còn gọi là aldehyd), trong đó hydro được thay thế bằng nguyên tử clo (-CO-Cl)danh từA formyl group (-CO-H, also called aldehyde), in which the hydrogen is substituted by a chlorine atom (-CO-Cl).

Cụm từ (phrase)

chloroformyl-tiền tốPhân tử chứa nhóm chloroformyl trong đó có nhóm formyl (-CO-H, còn gọi là aldehyd), trong đó hydro được thay thế bằng nguyên tử clo (-CO-Cl). Còn được gọi là acyl clorua

Nguồn gốc (etymology)

AI