Dịch

chlorinated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được khử trùng bằng clo, ngâm clotính từthat has had chlorine added to it to purify it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chlorinatedDạng gốc (base form)
  2. more chlorinatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most chlorinatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chlorinated limedanh từBột tẩy trắng
polychlorinated biphenyldanh từCác loại hợp chất hữu cơ thơm được hình thành bằng cách clo hóa hydrocarbon biphenyl; chúng có nhiều ứng dụng công nghiệp nhưng hiện nay được coi là chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy

Ví dụ

  • .Nước có rất nhiều clo.
  • .Nước đã được khử trùng bằng clo.

AI