chlorinated
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Được khử trùng bằng clo, ngâm clotính từthat has had chlorine added to it to purify it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chlorinatedDạng gốc (base form)
- more chlorinatedSo sánh hơn (comparative)
- most chlorinatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chlorinated limedanh từ | danh từ | Bột tẩy trắng |
| polychlorinated biphenyldanh từ | danh từ | Các loại hợp chất hữu cơ thơm được hình thành bằng cách clo hóa hydrocarbon biphenyl; chúng có nhiều ứng dụng công nghiệp nhưng hiện nay được coi là chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy |
Họ từ (word family)
cùng gốc chlorinatedVí dụ
- .Nước có rất nhiều clo.
- .Nước đã được khử trùng bằng clo.