Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chirographary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến máy đo nhịp tim
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a chirograph.
AI
1
Liên quan đến máy đo nhịp tim
1
Liên quan đến máy đo nhịp tim
1
Liên quan đến máy đo nhịp tim