Dịch

chirk up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vui vẻ hơn; gây ra sự phấn khíchđộng từngoại động từ (transitive)To make more cheerful; to cause to perk up.
  2. Trở nên vui vẻ hơn; vui lên hoặc trở nên hoạt hình hoặc nhiệt tìnhđộng từnội động từ (intransitive)To become more cheerful; to perk up or become animated or enthusiastic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chirk upNguyên thể (infinitive)
  2. chirks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chirked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chirking upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • ", ," ' , " ."
  • " ," , .
  • .

AI