Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chinstrapped
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có dây đeo cằm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a chinstrap.
2
Mệt mỏi, kiệt sức
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Tired, exhausted.
Nguồn gốc
(etymology)
chinstrap
+
-ed
AI
1
Có dây đeo cằm
2
Mệt mỏi
1
Có dây đeo cằm
2
Mệt mỏi
1
Có dây đeo cằm
2
Mệt mỏi