Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cheug
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người gầy gò
danh từ
A person who is cheugy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cheug
Dạng gốc
(base form)
cheug
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Tạo ngược từ
cheugy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cheug
cheug
y
Không ngầu; cố gắng hết sức
tính từ
cheug
iness
Tình trạng táo bạo
danh từ
Ví dụ
Yet
,
to
the
majority
of
my
fellow
millennial
friends
,
the
cheug
life
seems
an
unknown
path
.
AI
1
Người gầy gò
1
Người gầy gò
1
Người gầy gò