chempedak
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài cây thuộc loài Artocarpus nguyên, ở Đông Nam Á, được thuần hóa ở Châu Đại Dươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A tree of species Artocarpus integer, of southeast Asia, domesticated is Oceania.
- Mít tố nữdanh từkhông đếm được (uncountable)Fruit of this tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chempedakDạng gốc (base form)
- chempedaksSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laicempedak