chemical engineer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ sư hóa họcdanh từA person who practises chemical engineering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chemical engineerDạng gốc (base form)
- chemical engineersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemical engineeringdanh từ | danh từ | Nhánh kỹ thuật liên quan đến thiết kế, xây dựng và vận hành các nhà máy quy trình công nghiệp cũng như các quá trình vật lý, hóa học và sinh học để tạo ra các chất hoặc năng lượng ở dạng hữu ích và kinh tế |
Ví dụ
- .
- .
- .