Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cheese slicer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dụng cụ nhà bếp dùng để cắt phô mai
danh từ
A kitchen instrument used for slicing cheese.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cheese slicer
Dạng gốc
(base form)
cheese slicer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
cheese
slicer
can
be
also
used
for
slicing
cold
butter
,
zucchini
,
cucumber
or
cabbage
.
AI
1
Dụng cụ nhà bếp dùng để cắt phô mai
1
Dụng cụ nhà bếp dùng để cắt phô mai
1
Dụng cụ nhà bếp dùng để cắt phô mai