Dịch

check-out time

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thời gian trong ngày mà một người phải trả phòng khách sạn, khu cắm trại, bệnh viện, nhà để xe, v.vdanh từThe time of day by which one must check out of a hotel, campground, hospital, parking garage, etc.
  2. Lượng thời gian cần thiết để kiểm tradanh từThe amount of time it takes to check out.
  3. Thời điểm một người trả phòng (bất kỳ ý nghĩa nào)danh từThe time when one checks out (any sense).
  4. Cái chếtdanh từDeath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. check-out timeDạng gốc (base form)
  2. check-out timesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ( ), 12 14 1 , 30 . 11.
  • 400 ( ) 90 ( = 9).
  • eco-conscious , , .

AI