cheaters
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kính lãodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Spectacles that magnify: reading glasses; often, the inexpensive nonprescription kind.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheaters never prospercụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với cheats never prosper |
Ví dụ
- prissy-looking một người đàn ông trông có vẻ kiểu cách đeo cặp kính không gọng với một vết nhòe trên cằm có thể là râu dê
- " . ?" ". .""Tôi đã kết hôn. Đó có phải vấn đề với anh không?" "Không. Tôi thích những kẻ lừa dối."
- !Chúng đúng là những kẻ gian lận!