Dịch

charge up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sạc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To recharge, to give electrical power to something.
  2. Động viên, truyền cho ai đó lòng quyết tâmđộng từTo motivate, to instill someone with determination.
  3. Cố tình lây nhiễm HIV cho (một người) như một phần của việc truy tìm lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To deliberately infect (a person) with HIV as part of bug-chasing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charge upNguyên thể (infinitive)
  2. charges upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. charged upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. charging upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .Bạn nên sạc điện thoại trước chuyến cắm trại, vì sẽ không có nguồn điện.
  • .Huấn luyện viên phải tiếp thêm quyết tâm cho các cầu thủ bằng một bài phát biểu hùng hồn trước trận chung kết.
  • “ " ; […]Cụm từ phi chuẩn của giới này gợi hành động sạc pin hoặc khởi động một cơ chế để hành động; […]

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI