charge up
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Sạc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To recharge, to give electrical power to something.
- Động viên, truyền cho ai đó lòng quyết tâmđộng từTo motivate, to instill someone with determination.
- Cố tình lây nhiễm HIV cho (một người) như một phần của việc truy tìm lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To deliberately infect (a person) with HIV as part of bug-chasing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charge upNguyên thể (infinitive)
- charges upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- charged upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- charging upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .Bạn nên sạc điện thoại trước chuyến cắm trại, vì sẽ không có nguồn điện.
- .Huấn luyện viên phải tiếp thêm quyết tâm cho các cầu thủ bằng một bài phát biểu hùng hồn trước trận chung kết.
- “ " ; […]Cụm từ phi chuẩn của giới này gợi hành động sạc pin hoặc khởi động một cơ chế để hành động; […]
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)