Dịch

charge something

Nghĩa chính

  1. Sạc một thiết bị

Cụm từ (phrase)

charge something to somethingGhi khoản vào
charge something to a credit cardGhi nợ vào thẻ tín dụng
charge something to someone's accountGhi một khoản chi vào tài khoản của ai đó

Ví dụ

  • .Hãy sạc điện thoại trước khi rời đi.

AI