charge something
Nghĩa chính
- Sạc một thiết bị
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charge something to something | Ghi khoản vào | |
| charge something to a credit card | Ghi nợ vào thẻ tín dụng | |
| charge something to someone's account | Ghi một khoản chi vào tài khoản của ai đó |
Ví dụ
- .Hãy sạc điện thoại trước khi rời đi.
Xuất hiện ở từ khác
- chargekết hợpsạc một thiết bị