Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
charge someone for something
Nghĩa chính
1
Tính phí với ai đó về cái gì
Ví dụ
The
hotel
charged
us
for
breakfast
.
Khách sạn đã tính phí bữa sáng cho chúng tôi.
Xuất hiện ở từ khác
charge
kết hợp
tính phí với ai đó về cái gì
AI
1
Tính phí với ai đó về cái gì
1
Tính phí với ai đó về cái gì
1
Tính phí với ai đó về cái gì