Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
charge against someone
Nghĩa chính
1
Lời buộc tội chống lại ai đó
Ví dụ
The
charge
against
him
was
withdrawn
.
Lời buộc tội chống lại anh ấy đã được rút lại.
Xuất hiện ở từ khác
charge
kết hợp
lời buộc tội chống lại ai đó
AI
1
Lời buộc tội chống lại ai đó
1
Lời buộc tội chống lại ai đó
1
Lời buộc tội chống lại ai đó