charagma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dấu hiệu hoặc đánh dấudanh từA mark or marking.
- Dấu hiệu của con thúdanh từThe mark of the beast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- charagmaDạng gốc (base form)
- charagmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổχάραγμαkháragma