chaplin
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Protein vi khuẩndanh từAny of a class of bacterial proteins that form fibrils instead of a coiled structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chaplinDạng gốc (base form)
- chaplinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Charlie Chaplin mustachedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với toothbrush mustache |
Ví dụ
- .Chaplin đã rời nước Mỹ vĩnh viễn.
- .Chaplin là người có tầm nhìn xa.
- .Charlie Chaplin là một diễn viên người Anh.