Dịch

chalked

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được viết bằng phấn, phủ phấntính từWritten in or covered by chalk.

Họ từ (word family)

cùng gốc chalked

Ví dụ

  • Ki-Kongo :Họ tụng kinh bằng tiếng Tây Ban Nha và tiếng Ki-Kongo biến thể trong khi hạ một lá bùa từ trần thánh đường xuống một dấu hiệu phấn vẽ trên sàn
  • , .Những điểm này được nối bằng cách kéo một sợi dây phấn căng thẳng rồi búng xuống sàn, tạo thành một đường thẳng phấn giữa mỗi cặp điểm
  • , . , . .

AI