chakravala method
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Việc sử dụng thuật toán tuần hoàn để giải phương trình bậc hai không xác địnhdanh từ riêngThe use of a cyclic algorithm to solve indeterminate quadratic equations.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnचक्रवालcakravāla“cycle”