chakra healing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thực hành sử dụng các tác dụng chữa bệnh được cho là của luân xa để cân bằng và hài hòa các trung tâm năng lượng trong cơ thể và từ đó chữa khỏi bệnh tậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of using the supposed therapeutic effects of chakras to balance and harmonize energy centers in the body and hence cure illness.
Ví dụ
- , , , , .