chain of evidence
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một loạt các sự kiện liên quan cùng nhau đưa ra một kết luận cụ thể, mặc dù xét riêng lẻ thì chúng sẽ không thể kết luận đượcdanh từA series of related facts that together point to a specific conclusion, although taken individually they would be inconclusive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chain of evidenceDạng gốc (base form)
- chains of evidenceSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- evidencekết hợpchuỗi chứng cứ
Ví dụ
- […] , , .
- , , .