Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cernuous
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Rủ ngọn; ngả đầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Inclining or nodding downward; pendulous; drooping.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
cernuus
“with the face turned toward the earth”
Ví dụ
Walking
up
Redwood
Avenue
with
its
tunnel
of
cernuous
willows
.
AI
1
Rủ ngọn
1
Rủ ngọn
1
Rủ ngọn