Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cerian
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chứa xeri hóa trị bốn
tính từ
Containing tetravalent cerium.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cerian
Dạng gốc
(base form)
more cerian
So sánh hơn
(comparative)
most cerian
So sánh nhất
(superlative)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cerian
cerian
ite
Khoáng vật oxit quý hiếm, thuộc nhóm uraninit
danh từ
cerian
thid
Các loài hải quỳ hình ống thuộc họ Cerianthidae
danh từ
cerian
tharian
Các thành viên của Ceriantharia
danh từ
Từ liên quan
(related word)
ceroan
AI
1
Chứa xeri hóa trị bốn
1
Chứa xeri hóa trị bốn
1
Chứa xeri hóa trị bốn