censured
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị chỉ trích vì sai lầmtính từHaving been blamed or criticized for wrongdoing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- censuredDạng gốc (base form)
- more censuredSo sánh hơn (comparative)
- most censuredSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc censuredVí dụ
- .Anh ấy khiển trách tôi vì những gì tôi đã làm.
- .Các chính trị gia luôn bị chỉ trích vì những hành vi thái quá hoặc không phù hợp.
- .Các chính trị gia thường bị chỉ trích vì những hành vi tai tiếng hoặc không phù hợp.