Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cenobitism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng là một cenobite; niềm tin hoặc thực hành của một cenobite
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a cenobite; the belief or practice of a cenobite.
Nguồn gốc
(etymology)
cenobite
+
-ism
Ví dụ
The
baides
in
which
the
early
christians
took
refuge
in
the
ages
of
cenobitism
or
of
persecution
AI
1
Tình trạng là một cenobite
1
Tình trạng là một cenobite
1
Tình trạng là một cenobite