Dịch

cenobitism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng là một cenobite; niềm tin hoặc thực hành của một cenobitedanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being a cenobite; the belief or practice of a cenobite.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI