Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cenatory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến bữa tối (bữa tối) hoặc bữa tối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to dinner (the evening meal) or supper.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
cenatorius
Ví dụ
The
Romans
washed
,
were
anointed
,
and
wore
a
cenatory
garment
.
AI
1
Liên quan đến bữa tối (bữa tối) hoặc bữa tối
1
Liên quan đến bữa tối (bữa tối) hoặc bữa tối
1
Liên quan đến bữa tối (bữa tối) hoặc bữa tối