Dịch

ceiba

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các cây thuộc chi Ceiba, trong đó nổi tiếng nhất là Ceiba pentandradanh từAny tree of the genus Ceiba, the best-known of which is Ceiba pentandra.
  2. Cây bông lụa, Bombax ceibadanh từThe silk-cotton tree, Bombax ceiba.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ceibaDạng gốc (base form)
  2. ceibasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mercedes La Ceibadanh từ riêngThị trấn ở tỉnh La Paz, El Salvador

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaceiba

AI