Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
caviary
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi chuột lang được con người nuôi dưỡng
danh từ
A place where guinea pigs are raised by humans.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
caviary
Dạng gốc
(base form)
caviar
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cavy
+
aviary
AI
1
Nơi chuột lang được con người nuôi dưỡng
1
Nơi chuột lang được con người nuôi dưỡng
1
Nơi chuột lang được con người nuôi dưỡng