Dịch

cavaliere servente

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ở Ý, một người đàn ông phục vụ một phụ nữ, đặc biệt là một phụ nữ đã có gia đình, với lòng sùng kính tuyệt vời; một con cicisbeodanh từIn Italy, a man who attends a lady, especially one who is married, with fantastical devotion; a cicisbeo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cavaliere serventeDạng gốc (base form)
  2. cavaliere serventesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýcavaliere servente“serving knight”

AI