cautioned
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị cảnh cáotính từkhông so sánh (not comparable)That has received a caution (typically from the police)
Họ từ (word family)
cùng gốc cautionedVí dụ
- .Anh ấy cảnh cáo tôi không được lơ là sức khỏe.
- .Anh ấy đã cảnh cáo về điều đó.
- .Sami cảnh cáo Layla tránh xa Farid.