Dịch

cautioned

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị cảnh cáotính từkhông so sánh (not comparable)That has received a caution (typically from the police)

Họ từ (word family)

cùng gốc cautioned

Ví dụ

  • .Anh ấy cảnh cáo tôi không được lơ là sức khỏe.
  • .Anh ấy đã cảnh cáo về điều đó.
  • .Sami cảnh cáo Layla tránh xa Farid.

AI