Dịch

cauda galli

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hóa thạch có hình lông vũ, rõ ràng là một loại rong biển, đặc trưng của lớp đá Devon bậc thấpdanh từA feathery-shaped fossil, apparently a seaweed, characteristic of the lower Devonian rocks.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcauda gallī“tail of a cock”

AI